Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 5 nét

rộng · wide, broad, spacious

訓 ひろ(い),ひろ(まる),ひろ(める),ひろ(がる),ひろ(げる) ・ 音 コウ

Hán Việt: quảng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nghiễm 广 (mái nhà rộng mở một bên) cho nghĩa. Quảng là rộng, như quảng trường, quảng cáo 広告.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quảng
Âm On
コウ
Âm Kun
ひろ(い),ひろ(まる),ひろ(める),ひろ(がる),ひろ(げる)
Số nét
5
JLPT
N4

Âm On

コウ

Âm Kun

ひろ(い),ひろ(まる),ひろ(める),ひろ(がる),ひろ(げる)
Hán Việt: quảng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

この公園はとても広いです。 (このこうえんはとてもひろいです)

Công viên này rất rộng.