訓 ひろ(い),ひろ(まる),ひろ(める),ひろ(がる),ひろ(げる) ・ 音 コウ
Hán Việt: quảng
Bộ nghiễm 广 (mái nhà rộng mở một bên) cho nghĩa. Quảng là rộng, như quảng trường, quảng cáo 広告.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この公園はとても広いです。 (このこうえんはとてもひろいです)
Công viên này rất rộng.