Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

sân, vườn · courtyard, garden, yard

訓 にわ ・ 音 テイ

Hán Việt: đình

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Mái nhà (广) cho nghĩa, 廷 (sân chầu) gợi âm đình: khoảng sân trong nhà, như gia đình, đình viện.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đình
Âm On
テイ
Âm Kun
にわ
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

テイ

Âm Kun

にわ
Hán Việt: đình

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

中庭で子どもが遊んでいる。 (なかにわでこどもがあそんでいる)

Bọn trẻ đang chơi ở sân trong.