Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow

Kanji

Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.

số thứ tự; lượt N4 12 nét số hiệu; ký hiệu N4 5 nét みずか(ら),おの(ずから),おの(ずと) tự mình, bản thân N4 6 nét たみ dân, nhân dân N4 5 nét đất, mặt đất N4 6 nét いち chợ; thành phố N4 5 nét かた,-かた,-がた phương hướng; vị, người; cách N4 4 nét nơi, chỗ, địa điểm N4 12 nét か(わる),かわ(る),かわ(り),か(わり),-がわ(り),-が(わり),か(える),よ,しろ thay thế; thời đại; phí N4 5 nét あ(かり),あか(るい),あか(るむ),あか(らむ),あき(らか),あ(ける),-あ(け),あ(く),あ(くる),あ(かす) sáng, sáng sủa N4 8 nét みやこ kinh đô N4 8 nét とお(る),とお(り),-とお(り),-どお(り),とお(す),とお(し),-どお(し),かよ(う) đi qua; thông suốt; qua lại N4 10 nét ことわり lý lẽ, đạo lý N4 11 nét からだ,かたち cơ thể; vật thể N4 7 nét ruộng lúa N4 5 nét ぬし,おも,あるじ chủ; chính, chủ yếu N4 5 nét đề mục, chủ đề N4 18 nét không; chẳng N4 4 nét つく(る),つく(り),-づく(り) làm, chế tác N4 7 nét つよ(い),つよ(まる),つよ(める),し(いる),こわ(い) mạnh N4 11 nét も(つ),-も(ち),も(てる) cầm, mang, có N4 9 nét の,の- đồng nội; hoang dã N4 11 nét みやこ thủ đô; đô thị N4 11 nét いえ,や,うち nhà; gia đình N4 10 nét