Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 11 nét

thủ đô; đô thị · metropolis, capital, all

訓 みやこ ・ 音 ト,ツ

Hán Việt: đô

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ấp 阝 (bên phải, chỉ thành ấp) cho nghĩa, 者 gợi âm. Đô là kinh đô, như thủ đô, đô thị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đô
Âm On
ト,ツ
Âm Kun
みやこ
Số nét
11
JLPT
N4

Âm On

ト,ツ

Âm Kun

みやこ
Hán Việt: đô

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

京都は古い都です。 (きょうとはふるいみやこです)

Kyoto là một cố đô.