Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

giới hạn · limit, restrict, to best of ability

訓 かぎ(る),かぎ(り),-かぎ(り) ・ 音 ゲン

Hán Việt: hạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 (gò đất) cho nghĩa, 艮 (cấn) gợi âm: gò đất chắn ngang khiến không đi tiếp được, nên nghĩa là giới hạn, như hạn chế, kỳ hạn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hạn
Âm On
ゲン
Âm Kun
かぎ(る),かぎ(り),-かぎ(り)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

ゲン

Âm Kun

かぎ(る),かぎ(り),-かぎ(り)
Hán Việt: hạn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

参加者は二十人に限ります。 (さんかしゃはにじゅうにんにかぎります)

Người tham gia giới hạn ở hai mươi người.