Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 6 nét

đất, mặt đất · ground, earth

・ 音 チ,ジ

Hán Việt: địa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 (đất) cho nghĩa, 也 gợi âm. Địa là đất, như địa lý, địa cầu; 地図 là địa đồ, tức bản đồ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
địa
Âm On
チ,ジ
Âm Kun
Số nét
6
JLPT
N4

Âm On

チ,ジ

Âm Kun

Hán Việt: địa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

地図で駅を探しました。 (ちずでえきをさがしました)

Tôi đã tìm nhà ga trên bản đồ.