漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
← Quay lại danh sách
土
Thổ
3 nét ·
土
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Kanji dùng bộ thủ này
塞
lấp, chặn; đồn lũy
N1
墾
khai hoang
N1
塑
nặn tượng
N1
塡
lấp đầy, bù đắp
N1
堆
chất đống
N1
堕
sa đọa, rơi xuống
N1
坑
hầm, hố, hầm mỏ
N1
塀
tường rào, hàng rào
N1
堪
chịu đựng
N1
坪
tsubo (đơn vị diện tích khoảng 3,3 m2)
N1
墳
mộ, gò mộ
N1
塊
cục, khối
N1
垂
rủ xuống, treo
N1
堤
đê, bờ đê
N1
墨
mực tàu
N1
垣
hàng rào, tường rào
N1
壇
bục, đàn tế
N1
墜
rơi xuống
N1
培
vun đắp, bồi dưỡng
N1
壌
đất, thổ nhưỡng
N1
墓
mồ mả, ngôi mộ
N1
塾
trường tư, lò luyện thi
N1
堀
hào, mương
N1
堅
cứng, vững chắc
N1
埼
mũi đất
N1
塚
gò đất, mộ
N1
執
cầm, nắm giữ
N1
壊
phá hủy, làm hỏng
N1
塁
thành lũy, gôn (bóng chày)
N1
坊
nhà sư; cậu bé
N2
塔
tháp, ngọn tháp
N2
塗
sơn, quét, bôi
N2
塩
muối
N2
埋
chôn, lấp
N2
壁
bức tường
N2
坂
con dốc
N2
城
thành, lâu đài
N2
圧
ép, áp lực
N3
型
khuôn, kiểu
N3
基
nền tảng, cơ sở
N3
在
ở, tồn tại
N3
報
báo tin, báo đáp
N3
堂
gian nhà lớn, hội trường
N4
場
nơi, chỗ, địa điểm
N4
地
đất, mặt đất
N4
均
quân bình, trung bình
N2
境
ranh giới, hoàn cảnh
N2
域
khu vực
N2
増
tăng lên
N2
土
đất
N5