訓 ふさ(ぐ),とりで,み(ちる) ・ 音 ソク,サイ
Hán Việt: tắc, tái
Bộ thổ 土 bên dưới cho nghĩa lấy đất lấp: đọc "tắc" là bịt kín như "bế tắc"; đọc "tái" là đồn biên giới như "yếu tái" 要塞.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
両手で耳を塞いだ。 (りょうてでみみをふさいだ)
Tôi bịt tai bằng hai tay.