Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

lấp, chặn; đồn lũy · close, shut, cover

訓 ふさ(ぐ),とりで,み(ちる) ・ 音 ソク,サイ

Hán Việt: tắc, tái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 bên dưới cho nghĩa lấy đất lấp: đọc "tắc" là bịt kín như "bế tắc"; đọc "tái" là đồn biên giới như "yếu tái" 要塞.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tắc, tái
Âm On
ソク,サイ
Âm Kun
ふさ(ぐ),とりで,み(ちる)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ソク,サイ

Âm Kun

ふさ(ぐ),とりで,み(ちる)
Hán Việt: tắc, tái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

両手で耳を塞いだ。 (りょうてでみみをふさいだ)

Tôi bịt tai bằng hai tay.