Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 6 nét

ở, tồn tại · exist, outskirts, suburbs

訓 あ(る) ・ 音 ザイ

Hán Việt: tại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa, phần trên gợi âm: có mảnh đất để đứng tức là đang hiện diện, nên nghĩa là ở, như tồn tại, hiện tại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tại
Âm On
ザイ
Âm Kun
あ(る)
Số nét
6
JLPT
N3

Âm On

ザイ

Âm Kun

あ(る)
Hán Việt: tại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

在日外国人の数が増えています。 (ざいにちがいこくじんのかずがふえています)

Số người nước ngoài sống tại Nhật đang tăng lên.