Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

chôn, lấp · bury, be filled up, embedded

訓 う(める),う(まる),う(もれる),うず(める),うず(まる),い(ける) ・ 音 マイ

Hán Việt: mai

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 (đất) cho nghĩa, 里 (lý) gợi âm: vùi vào lòng đất, Hán Việt mai như mai táng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mai
Âm On
マイ
Âm Kun
う(める),う(まる),う(もれる),うず(める),うず(まる),い(ける)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

マイ

Âm Kun

う(める),う(まる),う(もれる),うず(める),うず(まる),い(ける)
Hán Việt: mai

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

犬が庭に骨を埋めた。 (いぬがにわにほねをうめた)

Con chó đã chôn khúc xương trong vườn.