Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 4 nét

không; chẳng · negative, non-, bad

・ 音 フ,ブ

Hán Việt: bất

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là bất, nghĩa là không, như bất an 不安, bất công. Chữ 不 đứng trước từ khác để phủ định.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bất
Âm On
フ,ブ
Âm Kun
Số nét
4
JLPT
N4

Âm On

フ,ブ

Âm Kun

Hán Việt: bất

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhất
1 nét

Ví dụ câu

明日の試験が不安です。 (あしたのしけんがふあんです)

Tôi lo lắng về bài thi ngày mai.