訓 いえ,や,うち ・ 音 カ,ケ
Hán Việt: gia
Mái nhà 宀 che con lợn 豕: nhà xưa nuôi lợn ngay trong nhà. Gia là nhà, như gia đình, quốc gia.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
家族と家で夕ご飯を食べます。 (かぞくといえでゆうごはんをたべます)
Tôi ăn tối ở nhà cùng gia đình.