Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 6 nét

tự mình, bản thân · oneself

訓 みずか(ら),おの(ずから),おの(ずと) ・ 音 ジ,シ

Hán Việt: tự

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình cái mũi; người Á Đông chỉ vào mũi khi nói về chính mình. Tự là tự mình, như tự do, tự lập.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tự
Âm On
ジ,シ
Âm Kun
みずか(ら),おの(ずから),おの(ずと)
Số nét
6
JLPT
N4

Âm On

ジ,シ

Âm Kun

みずか(ら),おの(ずから),おの(ずと)
Hán Việt: tự

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tự
6 nét

Ví dụ câu

自分でやってみます。 (じぶんでやってみます)

Tôi sẽ tự mình thử làm.

Kanji liên quan