訓 みずか(ら),おの(ずから),おの(ずと) ・ 音 ジ,シ
Hán Việt: tự
Chữ tượng hình cái mũi; người Á Đông chỉ vào mũi khi nói về chính mình. Tự là tự mình, như tự do, tự lập.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
自分でやってみます。 (じぶんでやってみます)
Tôi sẽ tự mình thử làm.