Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 9 nét

tính toán; kế hoạch · plot, plan, scheme

訓 はか(る),はか(らう) ・ 音 ケイ

Hán Việt: kế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 (lời nói) và 十 (mười): đếm miệng từng chục. Kế là tính toán, như kế hoạch, thống kê.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kế
Âm On
ケイ
Âm Kun
はか(る),はか(らう)
Số nét
9
JLPT
N4

Âm On

ケイ

Âm Kun

はか(る),はか(らう)
Hán Việt: kế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

時計を見てください。 (とけいをみてください)

Hãy nhìn đồng hồ.