Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow

Kanji

Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.

うたが(う) nghi ngờ N3 14 nét なが(れる),なが(れ),なが(す),-なが(す) chảy, dòng chảy N3 10 nét お(く),-お(き) đặt, để N3 13 nét ふたた(び) lại, lần nữa N3 6 nét よ(く),あた(う) năng lực, khả năng N3 10 nét nói chuyện, bàn bạc N3 15 nét あらそ(う),いか(でか) tranh giành, cạnh tranh N3 6 nét thân thể, bản thân N3 7 nét かま(える),かま(う) cấu trúc, dựng lên N3 14 nét vai trò, chức vụ N3 7 nét -べ(き),-べ(し) có thể, được N3 5 nét そな(える),とも,-ども dâng, cung cấp N3 8 nét はな(す),-っぱな(し),はな(つ),はな(れる),こ(く),ほう(る) thả, buông N3 8 nét かた(い),-がた(い),むずか(しい),むづか(しい),むつか(しい),-にく(い) khó khăn, tai nạn N3 18 nét くら(べる) so sánh, tỉ lệ N3 4 nét よし,よ(る) lý do, bởi N3 5 nét つ(ける),-つ(ける),-づ(ける),つ(け),つ(け-),-つ(け),-づ(け),-づけ,つ(く),-づ(く),つ(き),-つ(き),-つき,-づ(き),-づき gắn, kèm theo, giao N3 5 nét つい(やす),つい(える) chi phí, tiêu dùng N3 12 nét おぎな(う) bổ sung, bù đắp N3 12 nét やさ(しい),すぐ(れる),まさ(る) ưu tú, dịu dàng N3 17 nét おっと,それ chồng, người đàn ông N3 4 nét おさ(める),おさ(まる) thu nhập, thu nhận N3 4 nét た(つ),ことわ(る),さだ(める) cắt đứt, từ chối N3 11 nét いし đá N3 5 nét