Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

cắt đứt, từ chối · severance, decline, refuse

訓 た(つ),ことわ(る),さだ(める) ・ 音 ダン

Hán Việt: đoạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

斤 (cái rìu) bên phải chặt vào bó tơ bên trái: dùng rìu cắt đứt, nên nghĩa là cắt đoạn, từ chối, như gián đoạn, đoạn tuyệt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đoạn
Âm On
ダン
Âm Kun
た(つ),ことわ(る),さだ(める)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ダン

Âm Kun

た(つ),ことわ(る),さだ(める)
Hán Việt: đoạn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cân
4 nét

Ví dụ câu

彼の誘いを断りました。 (かれのさそいをことわりました)

Tôi đã từ chối lời mời của anh ấy.

Kanji liên quan