訓 うたが(う) ・ 音 ギ
Hán Việt: nghi
Hán Việt nghi như nghi ngờ, nghi vấn, hoài nghi. Hình dung người đứng ở ngã ba đường ngoái nhìn, phân vân không biết đi lối nào.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
警察は彼を疑っています。 (けいさつはかれをうたがっています)
Cảnh sát đang nghi ngờ anh ta.