Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 13 nét

đặt, để · placement, put, set

訓 お(く),-お(き) ・ 音 チ

Hán Việt: trí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

罒 (cái lưới) trên 直 (trực, gợi âm): giăng lưới cho thẳng rồi đặt nó vào chỗ, nên nghĩa là đặt để, như vị trí, bố trí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trí
Âm On
Âm Kun
お(く),-お(き)
Số nét
13
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

お(く),-お(き)
Hán Việt: trí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Võng
5 nét

Ví dụ câu

かばんを机の上に置きました。 (かばんをつくえのうえにおきました)

Tôi đặt cặp lên bàn.