訓 お(く),-お(き) ・ 音 チ
Hán Việt: trí
罒 (cái lưới) trên 直 (trực, gợi âm): giăng lưới cho thẳng rồi đặt nó vào chỗ, nên nghĩa là đặt để, như vị trí, bố trí.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
かばんを机の上に置きました。 (かばんをつくえのうえにおきました)
Tôi đặt cặp lên bàn.