訓 はな(す),-っぱな(し),はな(つ),はな(れる),こ(く),ほう(る) ・ 音 ホウ
Hán Việt: phóng
Bộ 攵 (đánh, thúc) cho nghĩa, 方 (phương) gợi âm: xua đuổi về một phương xa, nên nghĩa là thả ra, như giải phóng, phóng thích.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
鳥をかごから放しました。 (とりをかごからはなしました)
Tôi đã thả con chim ra khỏi lồng.