Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

thả, buông · set free, release, fire

訓 はな(す),-っぱな(し),はな(つ),はな(れる),こ(く),ほう(る) ・ 音 ホウ

Hán Việt: phóng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 攵 (đánh, thúc) cho nghĩa, 方 (phương) gợi âm: xua đuổi về một phương xa, nên nghĩa là thả ra, như giải phóng, phóng thích.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phóng
Âm On
ホウ
Âm Kun
はな(す),-っぱな(し),はな(つ),はな(れる),こ(く),ほう(る)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

ホウ

Âm Kun

はな(す),-っぱな(し),はな(つ),はな(れる),こ(く),ほう(る)
Hán Việt: phóng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phộc
4 nét

Ví dụ câu

鳥をかごから放しました。 (とりをかごからはなしました)

Tôi đã thả con chim ra khỏi lồng.