Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

chảy, dòng chảy · current, a sink, flow

訓 なが(れる),なが(れ),なが(す),-なが(す) ・ 音 リュウ,ル

Hán Việt: lưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, phần phải vẽ đứa trẻ trôi theo dòng với mái tóc tỏa ra: nước cuốn trôi mọi thứ, nên nghĩa là chảy, như lưu thông, giao lưu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lưu
Âm On
リュウ,ル
Âm Kun
なが(れる),なが(れ),なが(す),-なが(す)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

リュウ,ル

Âm Kun

なが(れる),なが(れ),なが(す),-なが(す)
Hán Việt: lưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

川の水がきれいに流れています。 (かわのみずがきれいにながれています)

Nước sông đang chảy trong vắt.