Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 13 nét

chuẩn, bán · standard, semi-

・ 音 ジュン

Hán Việt: chuẩn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

氵(nước) cho nghĩa, 隼 (chim cắt) gợi âm: mặt nước bao giờ cũng phẳng, nên lấy làm chuẩn mực để đo. Hán Việt "chuẩn": tiêu chuẩn, chuẩn bị, phê chuẩn, chuẩn xác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chuẩn
Âm On
ジュン
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N3

Âm On

ジュン

Âm Kun

Hán Việt: chuẩn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

旅行の準備をしています。 (りょこうのじゅんびをしています)

Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.