Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
🗣️
← Quay lại danh sách
🗣️ Hội thoạiJLPT N3⏱ 2 phút đọc漢 57 Kanji

ふどうさんやへやさが

Thuê căn hộ

きゃくすみません、えきからあるいてじゅっぷんいないで、ひとりぐらしようへやさがしているんですが。

Khách: Xin lỗi, tôi đang tìm một phòng cho người ở một mình, đi bộ từ ga trong vòng 10 phút.

てんいんありがとうございます。ごよさんはどのくらいをおかんがえでしょうか。

Nhân viên: Cảm ơn anh. Anh dự tính ngân sách khoảng bao nhiêu ạ?

きゃくやちんななまんえんぜんごだとたすかります。

Khách: Tiền thuê khoảng 70.000 yên thì tốt cho tôi.

てんいんでしたら、こちらのぶっけんはいかがでしょうか。やちんろくまんはっせんえんで、べつかんりひさんぜんえんかかります。

Nhân viên: Nếu vậy thì căn này thế nào ạ? Tiền thuê là 68.000 yên, ngoài ra còn mất thêm 3.000 yên phí quản lý.

きゃくかんりひにはなにふくまれているんですか。

Khách: Phí quản lý gồm những gì vậy?

てんいんきょうようぶぶんそうじと、ごみろうかでんきだいです。

Nhân viên: Là tiền dọn dẹp khu vực dùng chung, cùng tiền điện của chỗ đổ rác và hành lang ạ.

きゃくなるほど。じっさいへやせていただくことはできますか。

Khách: Ra vậy. Tôi có thể xem phòng thực tế được không?

てんいんもちろんです。いまからくるまでごあんないできますので、いちじかんほどおじかんをいただけますか。

Nhân viên: Tất nhiên rồi ạ. Bây giờ tôi có thể chở anh đi xem bằng ô tô, anh dành cho tôi khoảng một tiếng được không ạ?

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜んですがmở lời, nêu hoàn cảnh rồi chờ gợi ý
  • どのくらいをお考えでしょうかanh/chị dự tính khoảng bao nhiêu? (kính ngữ)
  • でしたらnếu vậy thì (lịch sự của それなら)
  • 〜がかかるtốn (tiền, thời gian)
  • 〜が含まれているđã bao gồm ...
  • 〜ていただくことはできますかtôi có thể nhờ ... được không?

Bài đọc khác

🗣️病院の受付で
🗣️ Hội thoạiN4

Ở quầy tiếp đón bệnh viện

Hội thoại ở quầy tiếp đón bệnh viện lần đầu đi khám: điền phiếu, xuất trình thẻ bảo hiểm và chờ gọi tên.

⏱ 2 phút đọc漢 39 Kanji
🗣️週末、友達を誘う
🗣️ Hội thoạiN4

Rủ bạn đi chơi cuối tuần

Hai người bạn rủ nhau đi xem phim và ăn uống, chốt giờ và địa điểm gặp mặt bằng thể thông thường.

⏱ 2 phút đọc漢 41 Kanji
🗣️アルバイトの面接
🗣️ Hội thoạiN3

Phỏng vấn làm thêm

Buổi phỏng vấn làm thêm: hỏi kinh nghiệm, số ngày làm được, giờ ca và mức lương theo giờ.

⏱ 2 phút đọc漢 62 Kanji