Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 4 nét

trước, dự định · beforehand, previous, myself

訓 あらかじ(め) ・ 音 ヨ,シャ

Hán Việt: dự

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt dự như dự định, dự báo, dự đoán, dự bị: đều là những việc làm trước, chuẩn bị từ trước.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dự
Âm On
ヨ,シャ
Âm Kun
あらかじ(め)
Số nét
4
JLPT
N3

Âm On

ヨ,シャ

Âm Kun

あらかじ(め)
Hán Việt: dự

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Quyết
1 nét

Ví dụ câu

週末の予定はありますか。 (しゅうまつのよていはありますか)

Cuối tuần bạn có dự định gì không?

Kanji liên quan