訓 あらかじ(め) ・ 音 ヨ,シャ
Hán Việt: dự
Hán Việt dự như dự định, dự báo, dự đoán, dự bị: đều là những việc làm trước, chuẩn bị từ trước.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
週末の予定はありますか。 (しゅうまつのよていはありますか)
Cuối tuần bạn có dự định gì không?