漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
舟
ふね,ふな-,-ぶね
thuyền, đò
N2
6 nét
涼
すず(しい),すず(む),すず(やか),うす(い),ひや(す),まことに
mát mẻ
N2
11 nét
貝
かい
con sò, vỏ ốc
N2
7 nét
符
thẻ, dấu hiệu, bùa
N2
11 nét
燥
はしゃ(ぐ)
khô ráo, hanh khô
N2
17 nét
肯
がえんじ(る)
đồng ý, khẳng định
N2
8 nét
皿
さら
cái đĩa
N2
5 nét
憎
にく(む),にく(い),にく(らしい),にく(しみ)
ghét, căm ghét
N2
14 nét
畜
gia súc, nuôi
N2
10 nét
坊
nhà sư; cậu bé
N2
7 nét
挟
はさ(む),はさ(まる),わきばさ(む),さしはさ(む)
kẹp, chen giữa
N2
9 nét
曇
くも(る)
trời nhiều mây, âm u
N2
16 nét
滴
しずく,したた(る)
giọt, nhỏ giọt
N2
14 nét
伺
うかが(う)
hỏi thăm, đến thăm (khiêm nhường)
N2
7 nét
‹ Trước
1
2
…
11
12
13
14
15
Sau ›
舟
thuyền, đò
N2
涼
mát mẻ
N2
貝
con sò, vỏ ốc
N2
符
thẻ, dấu hiệu, bùa
N2
燥
khô ráo, hanh khô
N2
肯
đồng ý, khẳng định
N2
皿
cái đĩa
N2
憎
ghét, căm ghét
N2
畜
gia súc, nuôi
N2
坊
nhà sư; cậu bé
N2
挟
kẹp, chen giữa
N2
曇
trời nhiều mây, âm u
N2
滴
giọt, nhỏ giọt
N2
伺
hỏi thăm, đến thăm (khiêm nhường)
N2