Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

đồng ý, khẳng định · agreement, consent, comply with

訓 がえんじ(る) ・ 音 コウ

Hán Việt: khẳng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt khẳng, như khẳng định: gật đầu đồng ý chắc chắn. Nhớ cặp 肯定 khẳng định và 否定 phủ định.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khẳng
Âm On
コウ
Âm Kun
がえんじ(る)
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

がえんじ(る)
Hán Việt: khẳng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

彼は私の意見を肯定した。 (かれはわたしのいけんをこうていした)

Anh ấy tán thành ý kiến của tôi.