訓 がえんじ(る) ・ 音 コウ
Hán Việt: khẳng
Hán Việt khẳng, như khẳng định: gật đầu đồng ý chắc chắn. Nhớ cặp 肯定 khẳng định và 否定 phủ định.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は私の意見を肯定した。 (かれはわたしのいけんをこうていした)
Anh ấy tán thành ý kiến của tôi.