Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

da, làn da · texture, skin, body

訓 はだ ・ 音 キ

Hán Việt: cơ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (thịt) cho nghĩa, 几 (kỷ) gợi âm: lớp bọc ngoài cơ thể. Hán Việt cơ, như cơ phu (da thịt).

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
はだ
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

はだ
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

赤ちゃんの肌はやわらかい。 (あかちゃんのはだはやわらかい)

Da của em bé thật mềm mại.