・ 音 イ 🔊
Hán Việt: vị
Phần trên 田 là hình cái bao tử chứa thức ăn, bộ nhục 月 ở dưới chỉ cơ thể. Hán Việt vị, như tì vị, đau vị.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
食べすぎて胃が痛い。 (たべすぎていがいたい)
Ăn quá nhiều nên tôi đau dạ dày.