訓 むね,むな- ・ 音 キョウ
Hán Việt: hung
Bộ nhục 月 (thịt) cho nghĩa, 匈 (hung) gợi âm: phần thân bao lấy tim phổi, Hán Việt hung như lồng ngực, hung khí.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
緊張で胸がどきどきする。 (きんちょうでむねがどきどきする)
Tim tôi đập thình thịch vì hồi hộp.