Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

ngực · bosom, breast, chest

訓 むね,むな- ・ 音 キョウ

Hán Việt: hung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (thịt) cho nghĩa, 匈 (hung) gợi âm: phần thân bao lấy tim phổi, Hán Việt hung như lồng ngực, hung khí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hung
Âm On
キョウ
Âm Kun
むね,むな-
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

キョウ

Âm Kun

むね,むな-
Hán Việt: hung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

緊張で胸がどきどきする。 (きんちょうでむねがどきどきする)

Tim tôi đập thình thịch vì hồi hộp.