訓 かい ・ 音 バイ
Hán Việt: bối
Chữ 貝 vẽ con sò há miệng. Xưa vỏ sò được dùng làm tiền nên nhiều chữ về tiền có bộ này. Hán Việt bối, như bảo bối.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
浜辺で貝を拾った。 (はまべでかいをひろった)
Tôi nhặt vỏ sò trên bãi biển.