Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 18 nét

tặng, biếu · presents, send, give to

訓 おく(る) ・ 音 ゾウ,ソウ

Hán Việt: tặng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ bối 貝 (tiền của) cho nghĩa, 曽 (tăng) gợi âm: đưa thêm của cải cho người khác, Hán Việt tặng như quà tặng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tặng
Âm On
ゾウ,ソウ
Âm Kun
おく(る)
Số nét
18
JLPT
N2

Âm On

ゾウ,ソウ

Âm Kun

おく(る)
Hán Việt: tặng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

母の日に花を贈った。 (ははのひにはなをおくった)

Tôi đã tặng hoa vào Ngày của Mẹ.