Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 15 nét

tán thành, khen ngợi · approve, praise, title or inscription on picture

訓 たす(ける),たた(える) ・ 音 サン

Hán Việt: tán

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai người 夫 cùng mang 貝 (tiền, lễ vật) đến ủng hộ: tán thành, tán dương.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tán
Âm On
サン
Âm Kun
たす(ける),たた(える)
Số nét
15
JLPT
N2

Âm On

サン

Âm Kun

たす(ける),たた(える)
Hán Việt: tán

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

私はその意見に賛成です。 (わたしはそのいけんにさんせいです)

Tôi tán thành ý kiến đó.