Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 17 nét

khô ráo, hanh khô · parch, dry up

訓 はしゃ(ぐ) ・ 音 ソウ

Hán Việt: táo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hỏa 火 (lửa) cho nghĩa, 喿 (táo) gợi âm: lửa hong làm khô. Hán Việt táo, như can táo (khô ráo), khô táo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
táo
Âm On
ソウ
Âm Kun
はしゃ(ぐ)
Số nét
17
JLPT
N2

Âm On

ソウ

Âm Kun

はしゃ(ぐ)
Hán Việt: táo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

冬は空気が乾燥している。 (ふゆはくうきがかんそうしている)

Mùa đông không khí hanh khô.