漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
燥
はしゃ(ぐ)
khô ráo, hanh khô
N2
17 nét
畜
gia súc, nuôi
N2
10 nét
坊
nhà sư; cậu bé
N2
7 nét
挟
はさ(む),はさ(まる),わきばさ(む),さしはさ(む)
kẹp, chen giữa
N2
9 nét
曇
くも(る)
trời nhiều mây, âm u
N2
16 nét
滴
しずく,したた(る)
giọt, nhỏ giọt
N2
14 nét
伺
うかが(う)
hỏi thăm, đến thăm (khiêm nhường)
N2
7 nét
氏
うじ,-うじ
họ, dòng họ; ông (kính xưng)
N1
4 nét
派
phe, phái
N1
9 nét
策
kế sách, chính sách
N1
12 nét
提
さ(げる)
đưa ra, đề xuất; xách
N1
12 nét
挙
あ(げる),あ(がる),こぞ(る)
giơ lên, nêu; cử hành
N1
10 nét
企
くわだ(てる),たくら(む)
mưu tính, kế hoạch
N1
6 nét
藤
ふじ
cây tử đằng, dây leo
N1
18 nét
沢
さわ,うるお(い),うるお(す),つや
đầm lầy; bóng láng; ân huệ
N1
7 nét
裁
た(つ),さば(く)
cắt may; phán xử
N1
12 nét
証
あかし
bằng chứng, chứng nhận
N1
12 nét
援
cứu giúp, viện trợ
N1
12 nét
井
い
cái giếng
N1
4 nét
鮮
あざ(やか)
tươi, tươi sáng
N1
17 nét
視
み(る)
nhìn, xem xét
N1
11 nét
幹
みき
thân cây; cốt cán
N1
13 nét
宮
みや
cung điện; đền thờ
N1
10 nét
衛
bảo vệ, phòng vệ
N1
16 nét
‹ Trước
1
2
…
44
45
46
…
88
89
Sau ›
燥
khô ráo, hanh khô
N2
畜
gia súc, nuôi
N2
坊
nhà sư; cậu bé
N2
挟
kẹp, chen giữa
N2
曇
trời nhiều mây, âm u
N2
滴
giọt, nhỏ giọt
N2
伺
hỏi thăm, đến thăm (khiêm nhường)
N2
氏
họ, dòng họ; ông (kính xưng)
N1
派
phe, phái
N1
策
kế sách, chính sách
N1
提
đưa ra, đề xuất; xách
N1
挙
giơ lên, nêu; cử hành
N1
企
mưu tính, kế hoạch
N1
藤
cây tử đằng, dây leo
N1
沢
đầm lầy; bóng láng; ân huệ
N1
裁
cắt may; phán xử
N1
証
bằng chứng, chứng nhận
N1
援
cứu giúp, viện trợ
N1
井
cái giếng
N1
鮮
tươi, tươi sáng
N1
視
nhìn, xem xét
N1
幹
thân cây; cốt cán
N1
宮
cung điện; đền thờ
N1
衛
bảo vệ, phòng vệ
N1