Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

bảo vệ, phòng vệ · defense, protection

・ 音 エイ,エ

Hán Việt: vệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hành 行 (đường đi) bao quanh: lính đi tuần quanh để canh giữ. Hán Việt vệ, như bảo vệ, vệ sinh, vệ tinh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vệ
Âm On
エイ,エ
Âm Kun
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

エイ,エ

Âm Kun

Hán Việt: vệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hành
6 nét

Ví dụ câu

手を洗って衛生に気をつけよう。 (てをあらってえいせいにきをつけよう)

Hãy rửa tay và chú ý vệ sinh.