訓 くわだ(てる),たくら(む) ・ 音 キ
Hán Việt: xí
Người 人 đứng trên 止 (bàn chân), kiễng chân nhìn xa mà tính trước. Hán Việt xí, như xí nghiệp.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は大きな企業に就職した。 (かれはおおきなきぎょうにしゅうしょくした)
Anh ấy đã vào làm ở một doanh nghiệp lớn.