Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

mưu tính, kế hoạch · undertake, scheme, design

訓 くわだ(てる),たくら(む) ・ 音 キ

Hán Việt: xí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Người 人 đứng trên 止 (bàn chân), kiễng chân nhìn xa mà tính trước. Hán Việt xí, như xí nghiệp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
くわだ(てる),たくら(む)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

くわだ(てる),たくら(む)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

彼は大きな企業に就職した。 (かれはおおきなきぎょうにしゅうしょくした)

Anh ấy đã vào làm ở một doanh nghiệp lớn.