Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow

Kanji

Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.

おく(る) gửi, tiễn N3 9 nét えら(ぶ) chọn, tuyển N3 15 nét たたか(う),いくさ chiến tranh, chiến đấu N3 13 nét と(く) thuyết, giải thích N3 14 nét つら(なる),つら(ねる),つ(れる),-づ(れ) liên kết; dẫn theo N3 10 nét あいて,こた(える),そろ(い),つれあ(い),なら(ぶ),むか(う) đối diện; đối với N3 7 nét こめ,よね gạo; nước Mỹ N3 6 nét あい- lẫn nhau; tướng (bộ trưởng) N3 9 nét うち bên trong N3 4 nét なかま,むら đảng phái N3 10 nét -べ bộ phận; câu lạc bộ N3 11 nét まった(く),すべ(て) toàn bộ, hoàn toàn N3 6 nét おもて,-おもて,あらわ(す),あらわ(れる),あら(わす) bề mặt; bảng; biểu hiện N3 8 nét もっと(も),つま nhất, cực N3 12 nét 調 しら(べる),しら(べ),ととの(う),ととの(える) điều tra; điều chỉnh; giọng điệu N3 15 nét まと cái đích; tính (hậu tố) N3 8 nét さが tính chất; giới tính N3 8 nét のり phép tắc, luật N3 8 nét つづ(まる),つづ(める),つづま(やか) lời hứa; khoảng chừng N3 9 nét あ(たる),あ(たり),あ(てる),あ(て),まさ(に),まさ(にべし) trúng; đúng, thích đáng N3 6 nét い(る),かなめ cần; điểm chính N3 9 nét おさ(める),おさ(まる),なお(る),なお(す) cai trị; chữa trị N3 8 nét つと(める) nhiệm vụ, công việc N3 11 nét おおやけ công cộng; chung N3 4 nét