漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
送
おく(る)
gửi, tiễn
N3
9 nét
選
えら(ぶ)
chọn, tuyển
N3
15 nét
戦
たたか(う),いくさ
chiến tranh, chiến đấu
N3
13 nét
説
と(く)
thuyết, giải thích
N3
14 nét
連
つら(なる),つら(ねる),つ(れる),-づ(れ)
liên kết; dẫn theo
N3
10 nét
対
あいて,こた(える),そろ(い),つれあ(い),なら(ぶ),むか(う)
đối diện; đối với
N3
7 nét
米
こめ,よね
gạo; nước Mỹ
N3
6 nét
相
あい-
lẫn nhau; tướng (bộ trưởng)
N3
9 nét
内
うち
bên trong
N3
4 nét
党
なかま,むら
đảng phái
N3
10 nét
部
-べ
bộ phận; câu lạc bộ
N3
11 nét
全
まった(く),すべ(て)
toàn bộ, hoàn toàn
N3
6 nét
表
おもて,-おもて,あらわ(す),あらわ(れる),あら(わす)
bề mặt; bảng; biểu hiện
N3
8 nét
最
もっと(も),つま
nhất, cực
N3
12 nét
調
しら(べる),しら(べ),ととの(う),ととの(える)
điều tra; điều chỉnh; giọng điệu
N3
15 nét
的
まと
cái đích; tính (hậu tố)
N3
8 nét
性
さが
tính chất; giới tính
N3
8 nét
法
のり
phép tắc, luật
N3
8 nét
約
つづ(まる),つづ(める),つづま(やか)
lời hứa; khoảng chừng
N3
9 nét
当
あ(たる),あ(たり),あ(てる),あ(て),まさ(に),まさ(にべし)
trúng; đúng, thích đáng
N3
6 nét
要
い(る),かなめ
cần; điểm chính
N3
9 nét
治
おさ(める),おさ(まる),なお(る),なお(す)
cai trị; chữa trị
N3
8 nét
務
つと(める)
nhiệm vụ, công việc
N3
11 nét
公
おおやけ
công cộng; chung
N3
4 nét
‹ Trước
1
2
…
4
5
6
…
16
17
Sau ›
送
gửi, tiễn
N3
選
chọn, tuyển
N3
戦
chiến tranh, chiến đấu
N3
説
thuyết, giải thích
N3
連
liên kết; dẫn theo
N3
対
đối diện; đối với
N3
米
gạo; nước Mỹ
N3
相
lẫn nhau; tướng (bộ trưởng)
N3
内
bên trong
N3
党
đảng phái
N3
部
bộ phận; câu lạc bộ
N3
全
toàn bộ, hoàn toàn
N3
表
bề mặt; bảng; biểu hiện
N3
最
nhất, cực
N3
調
điều tra; điều chỉnh; giọng điệu
N3
的
cái đích; tính (hậu tố)
N3
性
tính chất; giới tính
N3
法
phép tắc, luật
N3
約
lời hứa; khoảng chừng
N3
当
trúng; đúng, thích đáng
N3
要
cần; điểm chính
N3
治
cai trị; chữa trị
N3
務
nhiệm vụ, công việc
N3
公
công cộng; chung
N3