Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow

Kanji

Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.

phong cảnh N3 12 nét つた(わる),つた(える),つた(う),つだ(う),-づた(い),つて truyền đạt N3 6 nét N3 12 nét お(う) đuổi theo N3 9 nét vòng, chiếc vòng N3 17 nét かぎ(る),かぎ(り),-かぎ(り) giới hạn N3 9 nét あた(り),ほと(り),-べ vùng lân cận, bờ N3 5 nét ほ(める) giải thưởng, khen N3 15 nét 退 しりぞ(く),しりぞ(ける),ひ(く),の(く),の(ける),ど(く) lùi, rút lui N3 9 nét かつ(ぐ),にな(う) gánh vác, đảm nhận N3 8 nét うた(う),は(く) châu Âu N3 8 nét お(ちる),お(ち),お(とす) rơi, rụng N3 12 nét わた(る),-わた(る),わた(す) băng qua, trao N3 12 nét ま(ける),ま(かす),お(う) thua, gánh chịu N3 9 nét また trở lại, khôi phục N3 12 nét わざ kỹ thuật, tài nghệ N3 7 nét こうむ(る),おお(う),かぶ(る),かぶ(せる) bị, chịu, che phủ N3 10 nét つく(る),つく(り),-づく(り) làm ra, chế tạo N3 10 nét きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み),き(める),-ぎ(め),き(まる) cực, tột bậc N3 12 nét のうずる não, đầu óc N3 11 nét わか(い),わか-,も(しくわ),も(し),も(しくは),ごと(し) trẻ; nếu N3 8 nét すえ,うら,うれ cuối, ngọn N3 5 nét bài học, bộ phận N3 15 nét うつ(る),うつ(す) di chuyển N3 11 nét