Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

cực, tột bậc · extreme, pole, extremely

訓 きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み),き(める),-ぎ(め),き(まる) ・ 音 キョク,ゴク

Hán Việt: cực

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (cây) cho nghĩa, 亟 (cức) gợi âm: cây xà cao nhất trên nóc nhà, chỗ tận cùng, nên nghĩa là cực, như cực điểm, Bắc Cực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cực
Âm On
キョク,ゴク
Âm Kun
きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み),き(める),-ぎ(め),き(まる)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

キョク,ゴク

Âm Kun

きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み),き(める),-ぎ(め),き(まる)
Hán Việt: cực

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

北極にはシロクマが住んでいます。 (ほっきょくにはシロクマがすんでいます)

Gấu trắng sống ở Bắc Cực.