Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

vùng lân cận, bờ · environs, boundary, border

訓 あた(り),ほと(り),-べ ・ 音 ヘン

Hán Việt: biên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cộng 刀 (dao): đi mãi đến tận chỗ đất như bị dao cắt đứt, đó là rìa, biên, như biên giới, chu biên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
biên
Âm On
ヘン
Âm Kun
あた(り),ほと(り),-べ
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

ヘン

Âm Kun

あた(り),ほと(り),-べ
Hán Việt: biên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

この辺りにコンビニはありますか。 (このあたりにコンビニはありますか)

Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?