Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
💬
← Quay lại danh sách
💬 Mẫu câu hằng ngàyJLPT N4⏱ 2 phút đọc漢 27 Kanji

みせこうかんへんぴんをする

Đổi và trả hàng

きゃくすみません、せんしゅうここでったシャツなんですが、サイズがわなかったんです。

Khách: Xin lỗi, cái áo sơ mi tôi mua ở đây tuần trước, nhưng mà cỡ không vừa.

てんいんもうわけございません。レシートはおちですか。

Nhân viên: Chúng tôi xin lỗi ạ. Quý khách có mang hoá đơn theo không ạ?

きゃくはい、こちらです。いちどていませんし、タグもそのままです。

Khách: Có, đây ạ. Tôi chưa mặc lần nào, nhãn cũng vẫn còn nguyên.

てんいんありがとうございます。それでしたら、おおきいサイズとおえできます。いろおなじでよろしいでしょうか。

Nhân viên: Cảm ơn quý khách. Nếu vậy thì chúng tôi có thể đổi sang cỡ lớn hơn. Quý khách vẫn lấy màu này chứ ạ?

きゃくはい、おないろでおねがいします。もしうものがなかったら、へんぴんできますか。

Khách: Vâng, cho tôi màu giống vậy. Nếu không có cái nào vừa thì tôi trả lại được không?

てんいんはい、にしゅうかんいないでしたら、おかねをおかえしします。しばらくおちください。

Nhân viên: Vâng ạ, trong vòng hai tuần thì chúng tôi sẽ hoàn tiền lại. Xin quý khách chờ một lát ạ.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N2 · 1
N1 · 1

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜んですがmở lời nêu tình huống trước khi nhờ vả
  • お持ちですかquý khách có mang ... không ạ? (tôn kính)
  • それでしたらnếu vậy thì ...
  • 〜でよろしいでしょうか... như vậy có được không ạ?
  • もし〜なかったらnếu không ... thì ...
  • 〜以内でしたらnếu trong vòng ...

Bài đọc khác

💬毎日のあいさつ
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Lời chào mỗi ngày

Các câu chào cơ bản người Nhật dùng mỗi ngày: sáng, trưa, tối, trước và sau bữa ăn.

⏱ 1 phút đọc漢 17 Kanji
💬お店で使う表現
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Mua sắm ở cửa hàng

Hỏi giá, mua hàng và thanh toán - 4 câu dùng được ngay khi đi mua sắm ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 13 Kanji
💬天気の話
💬 Mẫu câu hằng ngàyN4

Nói chuyện về thời tiết

Đoạn hội thoại ngắn về thời tiết - chủ đề mở đầu câu chuyện quen thuộc nhất ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 24 Kanji