訓 かね ・ 音 キン,コン
Hán Việt: kim
Mái nhà 人 che phía trên, dưới đất giấu hai hạt kim loại lấp lánh. Hán Việt "kim" trong kim loại, hoàng kim, kim ngân, hiện kim.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
金曜日に映画を見ます。 (きんようびにえいがをみます)
Thứ Sáu tôi sẽ xem phim.