Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

ống · cylinder, pipe, tube

訓 つつ ・ 音 トウ

Hán Việt: đồng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ trúc 竹 (tre) cho nghĩa, 同 (đồng) gợi âm: đốt tre rỗng làm ống. Hán Việt đồng, như ống đồng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đồng
Âm On
トウ
Âm Kun
つつ
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

つつ
Hán Việt: đồng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trúc
6 nét

Ví dụ câu

卒業証書を筒に入れた。 (そつぎょうしょうしょをつつにいれた)

Tôi cho bằng tốt nghiệp vào ống đựng.