訓 ころ(がる),ころ(げる),ころ(がす),ころ(ぶ),まろ(ぶ),うたた,うつ(る),くる(めく) ・ 音 テン
Hán Việt: chuyển
Bộ xa 車 (bánh xe) cho nghĩa, 云 gợi âm: bánh xe lăn tròn. Chuyển là xoay, như chuyển động, vận chuyển.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
父は車を運転します。 (ちちはくるまをうんてんします)
Bố tôi lái xe ô tô.