訓 そこ(なう) ・ 音 ソン
Hán Việt: tổn
Bộ 扌 (thủ — tay) cho nghĩa động tác làm hao hụt, 員 (viên) gợi âm ソン. Tay động vào là đồ hao đi. Hán Việt "tổn": tổn thất 損失, tổn hại 損害, hao tổn, tổn thương.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
台風で大きな損害が出ました。 (たいふうでおおきなそんがいがでました)
Bão đã gây ra thiệt hại lớn.