Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 4 nét

thu nhập, thu nhận · income, obtain, reap

訓 おさ(める),おさ(まる) ・ 音 シュウ

Hán Việt: thu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt thu như thu nhập, thu hoạch, thu nhận. Bộ 又 (bàn tay) bên phải như bàn tay gom mọi thứ về cho mình.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thu
Âm On
シュウ
Âm Kun
おさ(める),おさ(まる)
Số nét
4
JLPT
N3

Âm On

シュウ

Âm Kun

おさ(める),おさ(まる)
Hán Việt: thu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hựu
2 nét

Ví dụ câu

彼の収入はあまり多くありません。 (かれのしゅうにゅうはあまりおおくありません)

Thu nhập của anh ấy không nhiều lắm.