訓 おさ(める),おさ(まる) ・ 音 シュウ
Hán Việt: thu
Hán Việt thu như thu nhập, thu hoạch, thu nhận. Bộ 又 (bàn tay) bên phải như bàn tay gom mọi thứ về cho mình.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼の収入はあまり多くありません。 (かれのしゅうにゅうはあまりおおくありません)
Thu nhập của anh ấy không nhiều lắm.