訓 うけたまわ(る),う(ける) ・ 音 ショウ,ジョウ
Hán Việt: thừa
Hán Việt là thừa, như thừa nhận, kế thừa, thừa kế: 承 là đón nhận, tiếp nối.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
ご注文を承りました。 (ごちゅうもんをうけたまわりました)
Chúng tôi đã nhận đơn đặt hàng của quý khách.