Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

nắm đấm · fist

訓 こぶし ・ 音 ケン,ゲン

Hán Việt: quyền

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần trên gợi âm quyển, bộ 手 (tay) bên dưới: bàn tay cuộn chặt là nắm đấm, như quyền anh, quyền cước.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quyền
Âm On
ケン,ゲン
Âm Kun
こぶし
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ケン,ゲン

Âm Kun

こぶし
Hán Việt: quyền

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
4 nét

Ví dụ câu

彼は拳を強く握った。 (かれはこぶしをつよくにぎった)

Anh ấy siết chặt nắm đấm.