Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

gắn, kèm theo, giao · adhere, attach, refer to

訓 つ(ける),-つ(ける),-づ(ける),つ(け),つ(け-),-つ(け),-づ(け),-づけ,つ(く),-づ(く),つ(き),-つ(き),-つき,-づ(き),-づき ・ 音 フ

Hán Việt: phó

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

亻 (người) cộng 寸 (bàn tay): đưa tay trao vật cho người khác, nên nghĩa là giao, gắn kèm, như giao phó, phó thác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phó
Âm On
Âm Kun
つ(ける),-つ(ける),-づ(ける),つ(け),つ(け-),-つ(け),-づ(け),-づけ,つ(く),-づ(く),つ(き),-つ(き),-つき,-づ(き),-づき
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

つ(ける),-つ(ける),-づ(ける),つ(け),つ(け-),-つ(け),-づ(け),-づけ,つ(く),-づ(く),つ(き),-つ(き),-つき,-づ(き),-づき
Hán Việt: phó

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

書類に日付を書いてください。 (しょるいにひづけをかいてください)

Hãy ghi ngày tháng vào giấy tờ.